kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Ðề tài: Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

  1. #1
    Bạch Việt's Avatar
    Bạch Việt is offline Thành viên được vinh danh
    Join Date
    May 2010
    Đến từ
    Trà Vinh
    Bài gởi
    1,737
    Thanks
    1,140
    Thanked 1,975 Times in 923 Posts
    Blog Entries
    15

    Học tập suôt đời! Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

    THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN TRONG TIẾNG ANH - KHI NÀO DÙNG HIỆN TẠI TIẾP DIỄN


    1. FORMATION

    SUBJECT + IS/AM/ARE + VERB – ING

    a. Affirmative sentences

    Eg 1: I am writing an English letter.
    Eg 2: Tom and Daisy are learning Vietnamese.
    Eg 3: She is learning English now.

    b. Negative sentences

    Eg 1: I am not watching television.
    Eg 2: Alice and Tom are not practicing their music.
    Eg 3: Hong is not doing her homework.

    c. Interrogative sentences

    Eg 1: Am I wearing a beautiful shirt?
    Eg 2: What are you doing now?
    Eg 3: Is she learning French at the moment?

    2. USES

    - Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra vào lúc nói.

    Eg 1: We are practicing English with our teacher and friends.

    - Thì hiện tại tiếp diễn dung để diễn tả dự định trong tương lai, một sự sắp xếp có kế hoạch.

    Eg 2: They are going to the wedding party tonight.
    Eg 3: His parents are going to Ho Chi Minh City tomorrow.

    - Thì hiện tại tiếp diễn dung với các động từ chuyển động như: go, move, come, arrive, leave, land,…

    Eg 4: The train S1 from Ha Noi to Ho Chi Minh city is arriving in ten minutes.

    - Thì hiện tại tiếp diễn dùng với các trạng từ và cụm trạng từ như: now, at present, at the moment, right now.

    Eg 5: They are listening to pop music at present.
    Eg 6: Where is she going now?

    - Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra song song lúc nói.

    Eg 7: Their parents are watching the film while Mary and Jane are doing their homework.

    - Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, thường sau câu mệnh lệnh.

    Eg 8: Look! The cattle grazing in the field.

    3. NOTES


    + Những động từ tận cùng là “e”, khi thêm –Ing thì bỏ “e”.

    Eg:
    - Smile => smiling
    - Make => making

    + Những động từ tận cùng “ie”, thì biến đổi “ie” thành “y”, rồi thêm – Ing

    Eg:
    - Die => dying
    - Lie => lying
    - Tie => tying

    + Tuy nhiên, một số trường hợp động từ có tận cùng là “e”, nhưng khi thêm – Ing ta không bỏ “e”.

    Eg:
    - Age => ageing (lão hóa)
    - Dye => dyeing (nhuộm)
    - Singe => singeing (cháy xém)

    + Những động từ tận cùng –ee hoặc –oe không theo quy luật này.

    Eg:
    - Agree => agreeing
    - Canoe => canoeing
    - Disagree => disagree => disagreeing...

    + những động từ một âm tiết có tận cùng là một nguyên âm (e, u, o, a, i) + phụ âm (consonant) ngoại trừ h, x, w thì phải gấp đôi phụ âm đó trước khi thêm –Ing.

    Eg:
    - Sob => sobbing
    - Jog => jogging
    - Box => boxing
    - Saw => sawing

    + Những động từ có tận cùng là “y”, trước đó là một nguyên âm thì để nguyên, chỉ thêm –Ing.

    Eg:
    - Play => playing
    - Say => saying
    - Lay => laying

    + Những động từ hai âm tiết có tận cùng là một phụ âm, trước nó là một nguyên âm nhưng dấu nhấn đặt ở âm đầu, thì không gấp đôi phụ âm đó, chỉ thêm –Ing mà thôi.

    Eg
    - Open => opening
    - Listen => listening

    + Những động từ có hai âm tiết tận cùng là một phụ âm, trước nó là một nguyên âm nhưng dấu nhấn ở âm thứ hai, thì phải gấp đôi phụ âm truốc đó khi thêm –Ing.

    Eg:
    - Prefer => preferring
    - Begin => begging
    - Admit => admitting

    + Những động từ tận cùng là “l”, trước nó là một nguyên âm thì phải gấp đôi “l” (Anh), không gấp đôi (Mỹ).

    Eg:
    - Travel => travelling (Anh)/ traveling (Mỹ)
    - Control => controlling (Anh)/ controling (Mỹ)

    + Những động từ ó tận cùng là “i”, thì thêm “k” rồi thêm –Ing.

    Eg:
    - Panic => panicking (việc hoảng hốt)
    - Picnic => picnicking (việc đi du ngoạn ngoài trời)
    - Traffic => trafficking (việc buôn lậu)

    Diendankienthuc.net

    No Avatar

    nhân nhân

     19:55, 5th Oct 2012 #13433 

    cảm on dien dan da cung cap nhung tai lieu rat co ich cho e, cam on cam on rat nhieu :-)


    Nguồn: http://diendankienthuc.net.
    thay đổi nội dung bởi: evan_pt, 10-03-13 lúc 02:16 AM

    Rise early, work hard, strike oil ^^

  2. The Following 3 Users Say Thank You to Bạch Việt For This Useful Post:


  3. #2
    Butchi's Avatar
    Butchi is offline Tổng biên tập
    Join Date
    Feb 2009
    Đến từ
    Q.9, TPHCM
    Bài gởi
    9,494
    Thanks
    2,993
    Thanked 6,263 Times in 2,734 Posts
    Blog Entries
    63

    Học tập suôt đời! Bài tập thực hành chuẩn

    Đây là bài tập thực hành chuẩn:

    Bài 1: Hoàn thành những câu sau bằng một trong những động từ dưới đây với dạng thức đúng của chúng. Câu thứ nhất là ví dụ minh họa.

    Come………get………happen………look………make………start………stay………try



    1. You…..’re working…..hard today”. “Yes, I have a lot to do.”
    2. I……………..for Christine. Do you know where she is?
    3. It………………dark. Shall I turn on the light?
    4. They haven’t got anywhere to live at the moment. They…………..with friends until they find somewhere.
    5. “Are you ready, Ann?” “Yes, I……………..”
    6. Have you got an umbrella? It…………………to rain.
    7. You……………a lot of noise. Could you be quieter? I……………to concentrate.
    8. Why are all these people here? What……………….?


    Bài 2: Sử dụng các từ trong ngoặc đơn hoàn thành câu. Câu thứ nhất là ví dụ minh họa.


    1. “Is Collin working this week?” “No, he ‘s on holiday”. (Colin/work)
    2. Why………………..at me like that? What ‘s matter? (you/look)
    3. “Jenny is a student at university.” “Is she? What……………….?” (she/study)
    4. ………………….to the radio or can I turn it off? (anybody/listen)
    5. How is your English?............................better? (it/get)


    Bài 3: Chia động từ. Có lúc bạn phải sử dụng thể phủ định. Câu 1 là ví dụ minh họa.


    1. I’m tired. I’m going…(go) to bed now. Goodnight!
    2. We can go out now. It………………(rain) any more.
    3. “How is your job?” “Not so good at the moment. I……………(enjoy) it very much.”
    4. Catherine phoned me last night. She ‘s on holiday in France. She……………..(have) a great time and doesn’t want to come back.
    5. I want to loose weight, so this week I…………….(eat) lunch.
    6. Angela has just started evening class. She…………..(learn) German.
    7. I thinnk Paul and Ann have had an argument. They……………(speak) to each other.


    Bài 4: Đọc đoạn hội thoại giữa Brian và Sarah. Đặt vào động từ với dạng thức đúng.

    SARAH: Brian! How nice to see you! What (1)………………….(you/do) these days?
    BRIAN: I (2)………………(train) to be a market manager.
    SARAH: Really? What ‘s it like? (3)……………….(you/enjoy) it?
    BRIAN: It ‘s all right. What about you?
    SARAH: Well, actually I (4)…………….(not/work) at the moment.
    I (5)……………….(try) to find a job but it ‘s not easy.
    But I’m very busy. I (6)………………(decorate) my flat.
    BRIAN: (7)…………………………(you/do) it alone?
    SARAH: No, some friends of mine (8)……………….(help) me.


    Bài 5: Hoàn thành câu sử dụng một trong những động từ sau:

    get………change………rise………fall………increase

    Bạn không cần sử dụng tất cả các động từ và bạn có thể sử dụng một động từ nhiều hơn một lần.


    1. The population of the world…..is rising…..very fast.
    2. Ken is still ill but he……………..better slowly.
    3. The world……………. Things never stay the same.
    4. The cost of living…………… Every year things are more expensive.
    5. The economic situation is already very bad and it…………………..worse.



    Nguồn: http://diendankienthuc.net.

  4. The Following 2 Users Say Thank You to Butchi For This Useful Post:


Chủ đề giống nhau

  1. Trả lời: 7
    Bài mới gởi: 26-06-11, 08:35 AM
  2. Hàm lấy kí tự trong chuỗi trong Visual Studio 2005
    By baohoa2886 in forum Thủ thuật tin học
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 18-02-11, 05:18 PM
  3. Trả lời: 2
    Bài mới gởi: 06-01-11, 10:27 AM
  4. Trả lời: 2
    Bài mới gởi: 12-12-10, 10:31 AM

Bookmarks

Quuyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •