Các công thức toán được gõ bởi các lệnh, lệnh được đặt trong thẻ [tex ] lệnh gõ công thức [/tex ]
Chú ý: Tôi gõ mã lệnh có một dấu cách để hiển thị toàn bộ mã, mem nào copy thì nên bỏ dấu cách đó đi.
Ta có thể gõ nhiều công thức trong cùng một thẻ [tex ] lệnh công thức 1, lệnh công thức 2,.... [/tex ]
Ví dụ: [tex ]a^{2007}-b^{2008}+c^{2009}-\frac{a^{2009}}{b^{2008}}-\sqrt{c^{2009}+1}[/tex ]
thì sẽ được kết quả là:
I. CÁC KÍ HIỆU QUAN HỆ:
Lệnh gõ: \pm được
Lệnh gõ: \cap được
Lệnh gõ: \cup được
Lệnh gõ: \in được
Lệnh gõ: \neq được
Lệnh gõ: \leq được
Lệnh gõ: \geq được
Lệnh gõ: \perp được
Lệnh gõ: \simeq được
Lệnh gõ: \subset được
Lệnh gõ: \supset được
Lệnh gõ: \sum được
Lệnh gõ: \sum_{i=1}^{n} được
Lệnh gõ: \notin được
Lệnh gõ: \exists được
Lệnh gõ: \int được
Lệnh gõ: \int_{a}^{b} được
Lệnh gõ: \oint được
II.CÁC KÍ HIỆU MŨI TÊN:
Lệnh gõ: \leftarrow được
Lệnh gõ: \longleftarrow được
Lệnh gõ: \uparrow được
Lệnh gõ: \Leftarrow được
Lệnh gõ: \Longleftarrow được
Lệnh gõ: \Uparrow được
Lệnh gõ: \rightarrow được
Lệnh gõ: \longrightarrow được
Lệnh gõ: \downarrow được
Lệnh gõ: \Rightarrow được
Lệnh gõ: \Longrightarrow được
Lệnh gõ: \Downarrow được
Lệnh gõ: \leftrightarrow được
Lệnh gõ: \Leftrightarrow được
Lệnh gõ: \updownarrow được
Lệnh gõ: \Updownarrow được
Lệnh gõ: \nearrow được
Lệnh gõ: \searrow được
Lệnh gõ: \mapsto được
Lệnh gõ: \swarrow được
Lệnh gõ: \nwarrow được
III.KÍ HIỆU KHÁC:
Lệnh gõ: \vdots được
Lệnh gõ: \triangle được
Lệnh gõ: \surd được
Lệnh gõ: \forall được
Lệnh gõ: \infty được
Lệnh gõ: \backslash được
Lệnh gõ: \nabla được
Lệnh gõ: \clubsuit được
Lệnh gõ: \spadesuit được
Lệnh gõ: \ddots được
IV.CÁC KÍ HIỆU PHÂN ĐỊNH:
Lệnh gõ: \overline{ABC} được
Lệnh gõ: \underline{ABC} được
Lệnh gõ: \widehat{ABC} được
Lệnh gõ: \overbrace{ABCDE} được
Lệnh gõ: \underbrace{ABCDE} được
Lệnh gõ: \lbrace được
Lệnh gõ: \langle được
Lệnh gõ: \rbrace được
Lệnh gõ: \rangle được
V.CÁC KÍ TỰ HI LẠP:
Lệnh gõ: \alpha được
Lệnh gõ: \beta được
Lệnh gõ: \gamma được
Lệnh gõ: \delta được
Lệnh gõ: \epsilon được
Lệnh gõ: \varepsilon được
Lệnh gõ: \zeta được
Lệnh gõ: \eta được
Lệnh gõ: \theta được
Lệnh gõ: \lambda được
Lệnh gõ: \mu được
Lệnh gõ: \xi được
Lệnh gõ: \phi được
Lệnh gõ: \varphi được
Lệnh gõ: \psi được
Lệnh gõ: \pi được
Lệnh gõ: \omega được
Lệnh gõ: \Omega được
Lệnh gõ: \Phi được
Lệnh gõ: \Psi được
VI.CÁC HỆ, TUYỂN:
Hệ phương trình: dùng cặp lệnh: \left{ dòng thứ nhất \\ dòng thứ hai \\ dòng thứ ba \\ .....
Ví dụ: \left{ a^x+b^y=c^z \\ a^{2x}-b^{y-1}=c^{z+1} \\ a^{\frac{x}{2}} - b^{\sqrt{y}}=c^{sin z} ta sẽ được:
.View more random threads:
- Hướng dẫn tất cả các chức năng của diễn đàn (các mod...
- Em muốn làm mod chuyên mục Tiếng Anh
- Hướng dẫn về việc ghi nguồn bài viết
- Làm sao để tải chuyên đề ở diễn đàn
- Hướng dẫn tạo Giá sách ảo
- Hướng dẫn trang trí trang cá nhân trên Diễn Đàn Kiến...
- Help lỗi kĩ thuật Diễn đàn ??
- Hãy là thành viên chính thức của diễn đàn kiến thức!
- Spam là gì?
- Vẽ hình không gian???



Trả Lời Với Trích Dẫn
:(:(:(

Bookmarks