kết quả từ 1 tới 1 trên 1

Ðề tài: Màu sắc một số chất

  1. #1
    Join Date
    Feb 2012
    Bài gởi
    2
    Thanks
    1
    Thanked 8 Times in 2 Posts

    Lightbulb Màu sắc một số chất

     
    [TR]
    [TD]
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD]
    Kim loại kiềm và kiềm thổ
    1. KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.
    2. K2MnO4: lục thẫm
    3. NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2
    4. Ca(OH)2: ít tan kết tủa trắng
    5. CaC2O4 : trắng
    Nhôm
    6. Al2O3: màu trắng
    7. AlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3
    8. Al(OH)3: kết tủa trắng
    9. Al2(SO4)3: màu trắng.
    Sắt
    10. Fe: màu trắng xám
    11. FeS: màu đen
    12. Fe(OH)2: kết tủa trắng xanh
    13. Fe(OH)3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ
    14. FeCl2: dung dịch lục nhạt
    15. Fe3O4(rắn): màu nâu đen
    16. FeCl3: dung dịch vàng nâu
    17. Fe2O3: đỏ
    18. FeO : đen.
    19. FeSO4.7H2O: xanh lục.
    20. Fe(SCN)3: đỏ máu
    Đồng
    21. Cu: màu đỏ
    22. Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam
    23. CuCl2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây
    24. CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam
    25. Cu2O: đỏ gạch.
    26. Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời)
    27. CuO: màu đen
    28. Phức của Cu2+: luôn màu xanh.
    Mangan
    29. MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.
    30. MnO2 : kết tủa màu đen.
    31. Mn(OH)4: nâu
    Kẽm
    32. ZnCl2 : bột trắng
    33. Zn3P2: tinh thể nâu xám
    34. ZnSO4: dung dịch không màu
    Crom
    35. Cr2O3 : đỏ sẫm.
    36. CrCl2 : lục sẫm.
    37. K2Cr2O7: đỏ da cam.
    38. K2CrO4: vàng cam
    Bạc
    39. Ag3PO4: kết tủa vàng
    40. AgCl: trắng.
    41. Ag2CrO4: đỏ gạch
    Các hợp chất khác
    42. As2S3, As2S5 : vàng
    43. Mg(OH)2 : kết tủa màu trắng
    44. B12C3 (bo cacbua): màu đen.
    45. Ga(OH)3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng
    46 .GaI3 : màu vàng
    47. InI3: màu vàng
    48. In(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng.
    49. Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ
    50. TlI3: màu đen
    51. Tl2O: bột màu đen
    52. TlOH: dạng tinh thể màu vàng
    53. PbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng
    54. Au2O3: nâu đen.
    55. Hg2I2 ; vàng lục
    56. Hg2CrO4 : đỏ
    57. P2O5(rắn): màu trắng
    58. NO(k): hóa nâu trong ko khí
    59. NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh
    60. Kết tủa trinitrat toluen màu vàng.
    61. Kết tủa trinitrat phenol màu trắng.
    Màu của ngọn lửa
    62. Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía
    63. Muối Na ngọn lửa màu vàng
    64. Muối K ngọn lửa màu tím
    65. Muối Ba khi cháy có màu lục vàng
    66. Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam
    Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa
    Màu của các nguyên tố
    67. Li-màu trắng bạc
    68. Na-màu trắng bạc
    69. Mg-màu trắng bạc
    70. K-có màu trắng bạc khi bề mặt sạch
    71. Ca-màu xám bạc
    72. B-Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen
    73. N-là một chất khí ở dạng phân tử không màu
    74. O-khí không màu
    75. F-khí màu vàng lục nhạt
    76. Al-màu trắng bạc
    77. Si-màu xám sẫm ánh xanh
    78. P-tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen
    79. S-vàng chanh
    80. Cl-khí màu vàng lục nhạt
    81. Iot (rắn): màu tím than
    82. Cr-màu trắng bạc
    83. Mn-kim loại màu trắng bạc
    84. Fe-kim loại màu xám nhẹ ánh kim
    85. Cu-kim loại có màu vàng ánh đỏ
    86. Zn-kim loại màu xám nhạt ánh lam
    87. Ba-kim loại trắng bạc
    88. Hg-kim loại trắng bạc
    89. Pb-kim loại trắng xám
    Màu của ion trong dung dịch
    90. Mn2+: vàng nhạt
    91. Zn2+: trắng
    92. Al3+: trắng
    93. Cu2+ có màu xanh lam
    94. Cu1+ có màu đỏ gạch
    95. Fe3+ màu đỏ nâu
    96. Fe2+ màu trắng xanh
    97. Ni2+ lục nhạt
    98. Cr3+ màu lục
    99. Co2+ màu hồng
    100. MnO4- màu tím
    101. CrO4 2- màu vàng
    Nhận dạng theo màu sắc
    102. Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS, CdS
    103. Hồng: MnS
    104. Nâu: SnS
    105. Trắng: ZnS, BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4, ZnS[NH2Hg]Cl
    106. Vàng: CdS, BaCrO4, PbCrO4, (NH4)3[PMo12O40], (NH4)3[P(Mo2O7)4]
    107. Vàng nhạt: AgI (ko tan trong NH3 đặc chỉ tan trong dd KCN và Na2S2O3 vì tạo phức tan Ag(CN)2- và Ag(S2O3)3)
    [/TD]
    [/TR]
    Nguồn: http://diendankienthuc.net.

  2. The Following 6 Users Say Thank You to is2chemistry For This Useful Post:


Bookmarks

Quuyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •