kết quả từ 1 tới 8 trên 8

Ðề tài: Phương pháp cân bằng pư oxi hóa khử

  1. #1
    Join Date
    Mar 2009
    Bài gởi
    4,557
    Thanks
    996
    Thanked 1,147 Times in 782 Posts
    Blog Entries
    24

    Học tập suôt đời! Phương pháp cân bằng pư oxi hóa khử

    Nội dung 1: Số oxi hoá, cách tính số oxi hóa của nguyên tố trong một hợp chất hóa học

    oSố oxi hóa của nguyên tố trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, khi giả thiết rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion.

    Quy tắc tính số oxi hóa:

    • Trong đơn chất, số oxi hóa nguyên tố bằng 0:.
    • Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử (trung hoà điện) bằng 0.
    • Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong một ion phức tạp bằng điện tích của ion đó.
    •Khi tham gia hợp chất, số oxi hoá của một số nguyên tố có trị số không đổi: H là +1, O là -2 …
    oChú ý: Dấu của số oxi hoá đặt trước con số, còn dấu của điện tích ion đặt sau con số (số oxi hóa Fe+3 ; Ion sắt (III) ghi: Fe3+




    Nội dung 2
    : Các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hoá khử

    §Phương pháp 1: Phương pháp đại số

    Nguyên tắc:

    Số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế phải bằng nhau.

    Các bước cân bằng

    Đặt ẩn số là các hệ số hợp thức. Dùng định luật bảo toàn khối lượng để cân bằng nguyên tố và lập phương trình đại số.
    Chọn nghiệm tùy ý cho 1 ẩn, rồi dùng hệ phương trình đại số để suy ra các ẩn số còn lại.

    Ví dụ: a FeS2 + b O2→ c Fe2O3 + d SO2

    Ta có: Fe : a = 2c
    S : 2a = d
    O : 2b = 3c + 2d
    Chọn c = 1 thì a=2, d=4, b = 11/2

    Nhân hai vế với 2 ta được phương trình:

    4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
    §Phương pháp 2: phương pháp cân bằng electron
    oNguyên tắc: dựa vào sự bảo toàn electron nghĩa là tổng số electron của chất khử cho phải bằng tổng số electron chất oxi hóa nhận.
    oCác bước cân bằng:

    Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng với các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa.
    Bước 2: Viết các quá trình: khử (cho electron), oxi hóa (nhận electron).
    Bước 3:Cân bằng electron: nhân hệ số để:
    Tổng số electron cho = tổng số electron nhận.
    (tổng số oxi hóa giảm = tổng số oxi hóa tăng).
    Bước 4: Cân bằng nguyên tố không thay đổi số oxi hoá (thường theo thứ tự:
    kim loại (ion dương):
    gốc axit (ion âm).
    môi trường (axit, bazơ).
    nước (cân bằng H2O để cân bằng hiđro).
    Bước 5: Kiểm soát số nguyên tử oxi ở 2 vế (phải bằng nhau).

    Lưu ý:

    Khi viết các quá trình oxi hoá và quá trình khử của từng nguyên tố, cần theo đúng chỉ số qui định của nguyên tố đó.
    oVí dụ:
    Fe + H2SO4đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe0 → Fe+3 + 3e

    1 x 2Fe0 → 2Fe+3 + 6e

    3 x S+6 + 2e → S+4
    2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H20
    §Phương pháp 3: phương pháp cân bằng ion – electron
    oPhạm vi áp dụng: đối với các quá trình xảy ra trong dung dịch, có sự tham gia của môi trường (H2O, dung dịch axit hoặc bazơ tham gia).
    oCác nguyên tắc:
    •Nếu phản ứng có axit tham gia: vế nào thừa O phải thêm H+ để tạo H2O và ngược lại.
    •Nếu phản ứng có bazơ tham gia: vế nào thừa O phải thêm H2O để tạo ra OH-

    §Các bước tiến hành:
    Bước 1: Tách ion, xác định các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi và viết các nửa phản ứng oxi hóa – khử.
    Bước 2: Cân bằng các bán phản ứng:
    Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế:
    Thêm H+ hay OH-
    Thêm H2O để cân bằng số nguyên tử hiđro
    Kiểm soát số nguyên tử oxi ở 2 vế (phải bằng nhau).
    Cân bằng điện tích: thêm electron vào mỗi nửa phản ứng để cân bằng điện tích
    Bước 3: Cân bằng electron: nhân hệ số để:
    Tổng số electron cho = tổng số electron nhận.
    (tổng số oxi hóa giảm = tổng số oxi hóa tăng).
    Bước 4: Cộng các nửa phản ứng ta có phương trình ion thu gọn.
    Bước 5: Để chuyển phương trình dạng ion thu gọn thành phương trình ion đầy đủ và phương trình phân tử cần cộng vào 2 vế những lượng bằng nhau các cation hoặc anion để bù trừ điện tích.

    Ví dụ: Cân bằng phương trình phản ứng:
    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O


    Bước 1: Cu + H+ + NO3- → Cu2+ + 2NO3- + NO + H2O
    Cu0 → Cu2+
    NO3-→ NO
    Bước 2: Cân bằng nguyên tố:
    Cu → Cu2+
    NO3- + 4H+ → NO + 2H2O
    Cân bằng điện tích
    Cu → Cu2+ + 2e
    NO3- + 4H+ + 3e → NO + 2H2O
    Bước 3: Cân bằng electron:
    3 x Cu → Cu2+ + 2e
    2 x NO3- + 4H+ + 3e → NO + 2H2O
    Bước 4: 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
    Bước 5: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O
    §Nội dung 3: Các dạng phản ứng oxi hóa khử phức tạp
    1. Phản ứng oxi hoá khử có hệ số bằng chữ
    oNguyên tắc:
    Cần xác định đúng sự tăng giảm số oxi hoá của các nguyên tố
    Ví dụ:
    Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H20


    (5x – 2y) x 3Fe+8/3 → 3Fe+9/3 + e

    1 x xN+5 + (5x – 2y)e → xN+2y/x

    (5x-2y)Fe3O4+ (46x-18y)HNO3 → (15x-6y)Fe(NO3)3+NxOy+(23x-9y)H2O
    2. Phản ứng có chất hóa học là tổ hợp của 2 chất khử
    oNguyên tắc :
    Cách 1 : Viết mọi phương trình biểu diễn sự thay đổi số oxi hoá, chú ý sự ràng buộc hệ số ở hai vế của phản ứng và ràng buộc hệ số trong cùng phân tử.
    Cách 2 : Nếu một phân tử có nhiều nguyên tố thay đổi số oxi hoá có thể xét chuyển nhóm hoặc toàn bộ phân tử, đồng thời chú ý sự ràng buộc ở vế sau.

    Luyện tập: Cân bằngphản ứng sau :

    FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    Fe+2 → Fe+3 + 1e
    2S-1 → 2S+4 + 2.5e
    4 x FeS2 → Fe+3 +2S+4 + 11e
    11 x 2O0 + 4e → 2O
    4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
    3. Phản ứng có nguyên tố tăng hay giảm số oxi hoá ở nhiều nấc
    oNguyên tắc :
    • Cách 1 : Viết mọi phương trình thay đổi số oxi hoá, đặt ẩn số cho từng nấc tăng, giảm số oxi hoá.
    •Cách 2 : Tách ra thành hai hay nhiều phương trình ứng với từng nấc số oxi hóa tăng hay giảm.
    Ví dụ: Cân bằng phản ứng sau:
    Al + HNO3→ Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Cách 1: (3x + 8y) x Al0→ Al+3 + 3e

    3 x xN+5 + 3xe → xN+5

    3 x 2yN+5 + 8ye → 2yN+1

    (3x+8y)Al +(12x+30y)HNO3→(3x+8y)Al(NO3)3+3xNO+3yNO2+(6x+15 y)H2O
    Cách 2: Tách thành 2 phương trình :
    a x Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
    b x 8Al + 30 HNO3 → 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O

    (a+8b)Al + (4a+30b)HNO3 → (a+8b)Al(NO3)3 + a NO + 3b N2O+(2a+15b)H2O
    4. Phản ứng không xác định rõ môi trường
    oNguyên tắc:
    •Có thể cân bằng nguyên tố bằng phương pháp đại số hoặc qua trung gian phương trình ion thu gọn.
    •Nếu do gom nhiều phản ứng vào, cần phân tích để xác định giai đoạn nào là oxi hóa khử.
    Ví dụ: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2
    Al + H20 → Al(OH)3 + H2

    2 x Al0 → Al+3 + 3e
    3 x 2H+ + 2e → H2

    2Al + 6H20 → 2Al(OH)3 + H2 (1)
    2Al(OH)3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + 4H20 (2)
    Tổng hợp 2 phương trình trên:
    2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

    BÀI TẬP



    1. Fe+HCl-->FeCl 2 + H2
    2. Fe+HNO3à Fe(NO3)3+NO+H2O
    3. Al+ HNO3àAl(NO3)3+N2O + H2O
    4. Al+ HNO3àAl(NO3)3+N2 + H2O
    5. Al+ HNO3àAl(NO3)3+NH4 NO3+ H2O
    6. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ NO+H 2O
    7. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ N2O + H 2O
    8. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ N2+H 2O
    9. Mg+ HNO3àMg(NO3)2+ NH4 NO3+ H 2O
    10. Na +HNO3àNaNO3+ NO+H 2O
    11. KMnO4+HClàKCl+MnCl2+Cl2+H 2O
    12. MnO2+HClà MnCl+Cl2+H 2O
    13. FeS+ HNO3à Fe(NO3)3+NO+H 2O+H2SO4
    14. FeS+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2O + H 2O+H2SO4
    15. FeS+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2+ H 2O+H2SO4
    16. FeS2+ HNO3à Fe(NO3)3 +NO+H 2O+ H2SO4
    17. FeS2+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2+ H 2O+ H2SO4
    18. FeS2+ HNO3à Fe(NO3)3+N2O+ H 2O+ H2SO4
    19. KMnO4-->K2MnO4+MnO2+O2
    20. Fe3O4+ HNO3àFe(NO3)3+NO+H 2O
    21. Fe3O4+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2O +H 2O
    22.Fe3O4 +HNO3 à Fe(NO3)3+ N2+ H 2O
    23. Fe3O4 + HNO3à Fe(NO3)3+ NH4 NO3+ H 2O
    24. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+NO+H 2O
    25. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+ N2O+ H 2O
    26. FeO+HNO3 à Fe(NO3)3+ N2 + H 2O
    27. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+ NH4 NO3+H 2O
    28. FeO+ HNO3à Fe(NO3)3+NO+H 2O
    CHẤT MÀ THÀNH PHẦN CÓ 2 HAY 3....... NT ĐỀU LÀ CHẤT KHỬ HOẶC CHẤT OXIHÓA .VDFeS2...........
    FeSàFe+2S+?e theo lý thuyết thì tổng số oxi hóa của chất =0èta có 0=(+3)+2X(+6)+?
    Từ đó ta có?=-15.

    Sưu tầm Nguồn: http://diendankienthuc.net.

    To view links or images in signatures your post count must be 5 or greater. You currently have 0 posts.

    To view links or images in signatures your post count must be 5 or greater. You currently have 0 posts.

    To view links or images in signatures your post count must be 5 or greater. You currently have 0 posts.


    Je t'aimerai jusqu' à la fin de mes jours

  2. The Following 3 Users Say Thank You to Butnghien For This Useful Post:


  3. #2
    Join Date
    Oct 2009
    Bài gởi
    54
    Thanks
    0
    Thanked 4 Times in 2 Posts

    Wink

    Theo e, ở pp cân bằng phản ứng bằng cách đặt ẩn số như trên, có thể sẽ mất hơi nhiều tgian về việc giải với nhiều ẩn a,b,c...(càng rối hơn đvới những pt có nhiều chất tham gia và sản phẩm). Cách e sẽ giới thiệu cho các bạn cũng đặt ẩn như bài trên nhưng ít hơn thôi (không bit là có hay ko nữa, nếu hay thì e cảm ơn, còn zở thì đừng chê ak')
    Vd:
    -Chỉ cần đặt 3hệ số:
    aFeS2 +(b+3a) HNO3 --> aFe(NO3)3 +2a H2SO4 +bNO +c H2O
    O: 9a+3b=9a+8a+b+2c
    H: 3a +b= 4a+2c
    b=2a+c
    2b=8a+c
    => 6a=3c
    Nếu a=3=> c=6, b=15
    3FeS2 +24HNO3 --> 3Fe(NO3)3 +6 H2SO4 +15NO +6 H2O Nguồn: http://diendankienthuc.net.
    CẦN MỘT MỤC ĐÍCH ĐỂ SỐNG, MỘT NGƯỜI ĐỂ YÊU VÀ MỘT ĐIỀU GÌ ĐÓ ĐỂ HY VỌNG...

  4. The Following 3 Users Say Thank You to nhok_violet For This Useful Post:


  5. #3
    Join Date
    Mar 2010
    Bài gởi
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Học tập suôt đời!

    ban co the giup minh tim cach can bang phuong trinh cua huu co duoc khong? Nguồn: http://diendankienthuc.net.

  6. #4
    Join Date
    Aug 2009
    Đến từ
    Sao Hoả
    Bài gởi
    1,997
    Thanks
    413
    Thanked 1,013 Times in 520 Posts
    Blog Entries
    11

    Học tập suôt đời!

    Trích Nguyên văn bởi hotboy love100% View Post
    ban co the giup minh tim cach can bang phuong trinh cua huu co duoc khong?
    Theo mình thì mình thường nhớ các phương trình phản ứng đã được học. Đọc và ghi nhớ thêm một số phương trình hay gặp (phản ứng đặc biệt và phản ứng mình thấy là khó viết) trong quyển "Giúp trí nhớ Chuỗi phản ứng hoá học ".

    Khi viết phương trình, để cân bằng thì mình đếm cả số C, H, N. ... X ban đầu. Nhẩm tính để có được các hệ số của các chất tạo thành.



    Hi vọng quấn sách này sẽ mang lại cho bạn nhiều phương trình hay và bạn có thể ghi nhớ được các phương trình phản ứng hoá học hữu cơ cần thiết nhất. Nguồn: http://diendankienthuc.net.
    Yêu mt ngưi hoàn ho ch đng tìm ngưi hoàn ho đ yêu!

  7. The Following 2 Users Say Thank You to Thandieu2 For This Useful Post:


  8. #5
    Join Date
    Apr 2010
    Đến từ
    việt trì city ^^
    Bài gởi
    1,946
    Thanks
    2,108
    Thanked 2,004 Times in 868 Posts
    Blog Entries
    1

    Học tập suôt đời!

    hệt như vô cơ thôi
    nhưng bạn cần chú ý đến số oxi hóa cả C
    để dễ hiểu hơn thì mình nghĩ nên đọc trong sách chuỗi pư mà thần điều nói
    sách đấy hay phết
    từ lúc bắt đầu học hóa năm lớp 8 mình đã mua rui Nguồn: http://diendankienthuc.net.

    To view links or images in signatures your post count must be 5 or greater. You currently have 0 posts.


    Mong cho sóng gió mau đi qua cuộc đời gia đình tôi, những người bạn của tôi, những người tôi quen, những người tôi biết và cả ai đó nữa:haha:


  9. #6
    Join Date
    Dec 2010
    Bài gởi
    53
    Thanks
    64
    Thanked 126 Times in 23 Posts
    Blog Entries
    2

    Học tập suôt đời!

    hơi bị khó hiểu thấy mấy bạn khác sao cân bằng pt nhanh lắm mà

    Nguồn: http://diendankienthuc.net.

  10. #7
    Join Date
    Dec 2010
    Bài gởi
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Học tập suôt đời!

    trong pư hữu cơ.quan trọng là bạn xác định được nguyên tử C nào tham gia phản ứng.xác đinh số oxh và cân bằng như bình thương.
    cách xác định số oxh dễ nhất theo mình là xác định dựa vào CTCT. Nguồn: http://diendankienthuc.net.

  11. #8
    Join Date
    Jan 2011
    Bài gởi
    14
    Thanks
    64
    Thanked 16 Times in 5 Posts

    Học tập suôt đời!

    các bạn có thể vào trang này xem thêm về cân = pt nà
    http://vietsciences.free.fr/giaokhoa...uoxihoakhu.pdf Nguồn: http://diendankienthuc.net.
    To the world you may be one

    person, but to one person you may

    be the world
    :72:Fighting!:72:


Bookmarks

Quuyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •