A. BÀI TẬP LÍ THUYẾT TRẮC NGHIỆM
3. Nhận định nào sau đây không đúng về anilin?
A. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 do gốc–C6H5 hút e nên làm giảm mật độ e trên nguyên tử nitơ.
B. Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Brom.
C. Anilin không tác dụng được với dung dịch NaOH.
D. Anilin ít tan trong nước và rất độc.
4. Số đồng phân amin bậc II của C4H11N là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
5. Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4). Tính bazơ tăng dần theo trình tự
A. (4) < (1) <(2) < (3)
B. (4) < (1) < (3) < (2)
C. (3) < (2) < (1) <(4)
D. (3) < (2) < (4) < (1)
6. Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.
B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.
C. Dung dịch trong suốt.
D. Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn.
7. Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sâu đây?
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch AgNO3
10. Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa chất là:
A. Dung dịch Brôm, Na
B. Quì tím
C. Kim loại Na
D. Quì tím, Na.
11. Có 3 chất hữu cơ : H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-COOH và CH3-CH2-CH2-NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây?
A. NaOH
B. HCl
C. CH3OH/HCl
D. Quỳ tím
13*. Cho các chất sau đây: 1. H2N-CH2-CH2-COOH 2. CH2 = CH-COOH 3. CH2O và C6H5OH 4. HO-CH2-COOH
Các trường hợp nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A. 1,2,3
B.1,2,4
C. 1,3,4
D. 2,3,4
15.* Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 – NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);
HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là
A. X1 ; X2 ; X5.
B. X2 ; X3 ; X4.
C. X2 ; X5.
D. X3 ; X4 ; X5.
18. Trong các chất sau, chất nào làm quì tím chuyển sang màu hồng?
A. H2N-CH2-COOH
B. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C. CH3-CH2-NH2
D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
20. Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A. dd anilin và dd NH3
B. Anilin và xiclohexylamin
C. Anilin và phenol
D. Anilin và benzen.
22. Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
A. H2N-CH2-COOH (glixerin)
B. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)
D. HOOC.(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)
23. Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của amino axit?
A. Tất cả đều chất rắn.
B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng.
C. Tất cả đều tan trong nước.
D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao.
26. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
C. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
D. Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
27. Trong các chất sau Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
A. Tất cả các chất.
B. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl.
C. Cu, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
D. Cu, HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl.
28*. a- amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
31. Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH. Hiện tượng xảy ra?
A. X và Y không đổi màu quỳ tím.
B. X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ.
C. X không đổi màu, Y hóa đỏ.
D. X, Y làm quỳ hóa đỏ.
36. Alanin không tác dụng với
A. CaCO3
B. C2H5OH
C. H2SO4 loãng
D. NaCl
38. Hợp chất nào không lưỡng tính?
A. Amoni axetat
B. Alanin
C. Etyl amin
D. Amino axetat metyl
43. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Các amin đều có tính bazơ.
B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
C. Anilin có tính bazơ rất yếu.
D. Amin có tính bazơ do N có cặp electron tự do.
44. Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
47. Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4 . X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. C2H5-COO-NH4
B. CH3-COO-NH4
C. CH3-COO-H3NCH3
D. B và C đúng
48. Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A. axit glutamic
B. axit amino axetic
C. axit -amino propionic
D. alanin
52. Để nhận biết các dung dịch: glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng người ta dùng
A. Cu(OH)2/OH và đun nóng
B. dd AgNO3/NH3
C. dd HNO3 đặc
D. dd iot
54. Cho các chất sau: CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3). Dãy chất được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là
A. (1) < (2) < (3)
B. (2) < (3) < (1)
C. (3) < (2) < (1)
D. (3) < (1) < (2)
56. Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do:
A. Nguyên tử N còn đôi e chưa liên kết
B. Nguyên tử N có độ âm điện lớn hơn
C. Chỉ chứa 1 nguyên tử
D. Ảnh hưởng đẩy e của nhóm –C2H5.
58.* Để nhận biết hai khí CH3NH2 và NH3, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Mùi của khí
B. Quì tím ẩm
C. Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2.
D. Thử bằng HCl đặc
60. Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C2H5)2NH2; (4)NaOH; (5) NH3. Trường hợp nào sau đây đúng?
A. (1)<(5)<(2)<(3)<(4)
B. (1)<(2)<(5)<(3)<(4)
C. (1)<(5)<(3)<(2)<(4)
D. (2)<(1)<(3)<(5)<(4)
62. Anilin và phenol đều có phản ứng với
A. dd NaOH
B. dd HCl
C. dd NaCl
D. nước Br2.
63. Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?
A. CH3CONH2
B. HOOC CH(NH2)CH2COOH
C. CH3CH(NH2)COOH
D. CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH
71*. Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?
A. Rửa bằng xà phòng
B. Rửa bằng nước
79. Các amino axit có thể phản ứng tất cả các chất trong dãy
A. dd NaOH, dd HCl, C2H5COOH, C2H5OH
B. dd NaOH, dd brom, dd HCl, CH3OH
C. dd Ca(OH)2, dd thuốc tím, dd H2SO4, C2H5OH
D. dd H2SO4, dd HNO3, CH3OCH3, dd thuốc tím
84. Anilin và phenol đều có phản ứng với:
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch NaCl.
C. Dung dịch Br2.
D. Dung dịch HCl.
86. Tổng số đồng phân amin của chất có công thức phân tử C3H9N là
A. 5
B. 1
C. 4
D. 3
101”*. Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A. CH3-CH2NH2
B. CH3-CHNH2-CH3
C. CH3-NH-CH3
D. CH3-NCH3-CH2-CH3
111. Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các amino axit X, Y, Z, E, F. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Trình tự các amino axit trong polipeptit trên là
A. X - Z - Y - F - E.
B. X - E - Z - Y - F.
C. X - Z - Y - E - F.
D. X - E - Y - Z - F.
112. Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính
A. trung tính.
B. axit.
C. bazơ.
D. lưỡng tính.
113. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. Xenlulozơ.
B. alanin.
C. Protein.
D. Glucozơ.
114. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
115. Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit, chỉ cần cho phản ứng với
A. NaOH và HCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. CH3OH/HCl.
Nguồn: http://diendankienthuc.net.
Vì cặp môi xinh, ta chỉ thốt ra những lời dễ nghe.
Vì đôi mắt đẹp, ta chỉ nhìn thấy lòng tốt nơi con người.
Vì lòng tự tin, ta biết ta không hề tuần hành trong cô độc.
AUDRAY HEPBURN
Bookmarks