<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<rss version="2.0" xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
	<channel>
		<title>Diễn Đàn Kiến Thức - Học Tập Suốt Đời - Hóa học phổ thông</title>
		<link>http://diendankienthuc.net/diendan/</link>
		<description>Các vấn đề về hóa học phổ thông.</description>
		<language>en</language>
		<lastBuildDate>Sun, 19 May 2013 16:48:49 GMT</lastBuildDate>
		<generator>vBulletin</generator>
		<ttl>800</ttl>
		<image>
			<url>http://diendankienthuc.net/diendan/images/misc/rss.png</url>
			<title>Diễn Đàn Kiến Thức - Học Tập Suốt Đời - Hóa học phổ thông</title>
			<link>http://diendankienthuc.net/diendan/</link>
		</image>
		<item>
			<title>Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hóa năm 2013 Đề số 1,2</title>
			<link>http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/102675-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-mon-hoa-nam-2013-de-so-1-2-a.html</link>
			<pubDate>Mon, 13 May 2013 07:08:22 GMT</pubDate>
			<description>Kỳ thi tốt nghiệp THPT đang đến gần với các bạn lớp 12.Các bạn đã ôn tập kỹ những kiến thức để có kết quả cao trong kỳ thi chưa? Môn Hóa  là môn khá quan trọng trong kỳ thi tốt nghiệp, và cũng rất...</description>
			<content:encoded><![CDATA[<div>Kỳ thi tốt nghiệp THPT đang đến gần với các bạn lớp 12.Các bạn đã ôn tập kỹ những kiến thức để có kết quả cao trong kỳ thi chưa? Môn Hóa  là môn khá quan trọng trong kỳ thi tốt nghiệp, và cũng rất qtrong cho những bạn thi ĐH-CĐ khối A, B ngay sau đó. Môn Hóa  đòi hỏi các bạn cần phải có kĩ năng cũng như có khối lượng kiến thức lớn chính vì vậy các bạn phải tập chung ôn tập thật tốt. Ngoài ra tất cả các môn như toán, lý, sử ,anh, sinh, văn…. đều có khối lượng kiến thức vô cùng lớn, các bạn sẽ cần 1 lượng kiến thức rất lớn đề có thể vượt qua được kỳ thi tốt nghiệp THPT cũng như kỳ thi đại học – cao đẳng ngay sau đó .<br />
 <br />
Hiện tại mình đã chắt lọc và thống kê rất nhiều bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa chất lượng và <a href="http://tin.tuyensinh247.com/dap-an-de-thi-tot-nghiep-mon-hoa-nam-2013-c28a9125.html" target="_blank">đáp án đề thi tốt nghiệp môn Hóa năm 2013 </a> và tất cả các môn thi năm 2013<br />
 <br />
Dưới đây là đề thi thử tốt nghiệp năm 2013 của bộ môn Hóa Học<br />
Mời các bạn tham khảo :<br />
Đề số 1 : <a href="https://docs.google.com/viewer?url=http%3A%2F%2Ftuyensinh247.com%2Fthemes%2Fimage_tiny%2Ftnhoa2013d35.doc" target="_blank">https://docs.google.com/viewer?url=h...hoa2013d35.doc</a><br />
 <br />
 Đề số 2 : <a href="https://docs.google.com/viewer?url=http%3A%2F%2Ftuyensinh247.com%2Fthemes%2Fimage_tiny%2Ftnhoa2013d34.doc" target="_blank">https://docs.google.com/viewer?url=h...hoa2013d34.doc</a><br />
 <br />
 Các bạn có thể xem them tại :  <a href="http://tin.tuyensinh247.com/dap-an-de-thi-tot-nghiep-mon-hoa-nam-2013-c28a9125.html" target="_blank">http://tin.tuyensinh247.com/dap-an-d...-c28a9125.html</a><br />
Chúc các bạn ôn thi thật tốt và đạt hiệu quả cao</div>

]]></content:encoded>
			<category domain="http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/">Hóa học phổ thông</category>
			<dc:creator>thuc1212</dc:creator>
			<guid isPermaLink="true">http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/102675-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-mon-hoa-nam-2013-de-so-1-2-a.html</guid>
		</item>
		<item>
			<title>giúp bài tập hóa 11 ?</title>
			<link>http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/102457-giup-bai-tap-hoa-11-a.html</link>
			<pubDate>Mon, 06 May 2013 15:07:47 GMT</pubDate>
			<description>1.Có bao nhiêu đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C8H10O vừa tác dụng được với Na vừa tdụng vs NaOH? (kể ra) 
2.Có bao nhiêu đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na...</description>
			<content:encoded><![CDATA[<div>1.Có bao nhiêu đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C8H10O vừa tác dụng được với Na vừa tdụng vs NaOH? (kể ra)<br />
2.Có bao nhiêu đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na nhưng  KHÔNG tdụng vs NaOH? (kể ra)</div>

]]></content:encoded>
			<category domain="http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/">Hóa học phổ thông</category>
			<dc:creator>muahoatuyet</dc:creator>
			<guid isPermaLink="true">http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/102457-giup-bai-tap-hoa-11-a.html</guid>
		</item>
		<item>
			<title>Ôn thi tốt nghiệp-phần kim loại kiềm , kiềm thổ và nhôm.</title>
			<link>http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/101954-on-thi-tot-nghiep-phan-kim-loai-kiem-kiem-tho-va-nhom.html</link>
			<pubDate>Tue, 23 Apr 2013 15:14:09 GMT</pubDate>
			<description>Chuyên đề: *Kim loại kiềm – Kim loại kiềm thổ - Nhôm (6)* 
* 
Câu 1:* Trong các tính chất : (1) tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường. (2) tác dụng với axit. (3) khử được ion kim loại khác trong dung...</description>
			<content:encoded><![CDATA[<div><div style="text-align: center;"><font size="5"><span style="font-family: book antiqua">Chuyên đề: <b>Kim loại kiềm – Kim loại kiềm thổ - Nhôm (6)</b></span></font></div><span style="font-family: book antiqua"><font size="4"><b><br />
Câu 1:</b> Trong các tính chất : (1) tác dụng với H<sub>2</sub>O ở nhiệt độ thường. (2) tác dụng với axit. (3) khử được ion kim loại khác trong dung dịch muối. (4) tác dụng với phi kim.<br />
            Kim loại kiềm không có tính chất<br />
            A. (1)                           B. (2)                           C. (3)                           D. (4)<br />
<b>Câu 2:</b> Một trong những phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là:<br />
A. Cho Na tác dụng với H<sub>2</sub>O                         B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn<br />
C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn              D. Cả 3 đều đúng<br />
<b>Câu 3:</b> Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M<sup>+</sup> có cấu hình của Ar .<br />
A. Na                                   B. K                            C. Mg                          D. Cs<br />
<b>Câu 4:</b> Phát biểu nào sau đây <b>sai</b> khi nói về kim loại<br />
A. Luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học <br />
B. Dễ nhường electron để trở thành các ion dương<br />
C. Luôn chỉ có 1; 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng <br />
D. Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn hoặc lỏng<br />
<b>Câu 5: </b>So sánh pH của các dung dịch loãng cùng nồng độ NaOH (1) , NH<sub>3</sub> (2), Ba(OH)<sub>2 </sub>(3)<br />
A. (1) &lt; (2) &lt; (3)         B. (2) &lt; (1) &lt; (3)         C. (2) &lt; (3) &lt; (1)        D. (3) &lt; (1) &lt;(2)<br />
<b>Câu 6:</b> Cách nhận biết hợp chất Natri <br />
A. Cho tác dụng với axit                                        B. Thử màu ngọn lửa  <br />
C. Tạo kết tủa với ion CO<sub>3</sub><sup>2-</sup>                          D. Dùng chỉ thị màu<br />
<b>Câu 7:</b> Trong các phát biểu sau về tính cứng của nước <br />
(1)   Đun sôi ta chỉ loại được tính cứng tạm thời <br />
(2)   Có thể dùng Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> để loại cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu<br />
(3)   Có thể dùng HCl để loại tính cứng của nước <br />
(4)   Có thể dùng Ca(OH)<sub>2</sub> với lượng vừa đủ để loại tính cứng của nước <br />
<i>Chọn phát biểu đúng :</i><br />
A. (1) , (2)       B. (2), (4)        C. (1) , (2) , (4)                       D. (2) , (3)<br />
<b>Câu 8:</b> Al tan được trong dd NaOH và tan được trong dd HCl. Qua 2 phản ứng trên chứng tỏ:<br />
            A. Al vừa là axit vừa là bazơ                                      B. Al thể hiện tính khử<br />
            C. Al vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử                  D. Al thể hiện tính oxi hóa<br />
<b>Câu 9:</b> Để chứng minh NaHCO<sub>3</sub> là hợp chất lưỡng tính ta cho NaHCO<sub>3</sub> tác dụng với các dung dịch <br />
            A. NaOH và HCl        B. NaOH và NH<sub>3</sub>        C. HCl và CuSO<sub>4</sub>        D. HCl và CO<sub>2</sub><br />
<b>Câu 10:</b> Nhóm chất nào đều chứa các chất vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng với HCl.<br />
            A. NaHCO<sub>3</sub> , Al(OH)<sub>3</sub> , H<sub>2</sub>N - CH<sub>2</sub> - COOH , NaHSO<sub>4</sub><br />
            B. AlCl<sub>3</sub> , Al(OH)<sub>3</sub> , NaHCO<sub>3</sub> , H<sub>2</sub>N - CH<sub>2</sub> - COOH <br />
            C. Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub> , Al , NaHCO<sub>3</sub> , Al(OH)<sub>3</sub> , H<sub>2</sub>N - CH<sub>2</sub> - COOH <br />
            D. Al(NO­<sub>3</sub>)<sub>3</sub> , NaHCO<sub>3</sub> , Al(OH)<sub>3</sub> , Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub><br />
<b>Câu 11:</b> Hòa tan hỗn hợp A gồm : BaO , Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub> , FeO vào H<sub>2</sub>O dư được dd B và chất rắn C. Chất rắn C hoàn toàn không tan trong dd NaOH. Thành phần chất tan trong B.<br />
            A. Ba(OH)<sub>2</sub>                                                                  B. Ba(AlO<sub>2</sub>)<sub>2</sub>              <br />
            C. Ba(OH)<sub>2</sub> và Ba(AlO<sub>2</sub>)<sub>2</sub>                                            D. Ba(AlO<sub>2</sub>)<sub>2</sub> và có thể có Ba(OH)<sub>2</sub><br />
<b>Câu 12:</b> Hòa tan hỗn hợp X gồm Na , Al , Fe vào H<sub>2</sub>O dư đến khi phản ứng kết thúc được dd A và chất rắn B. B là :<br />
            A. Fe và Al                 B. Fe               C. Fe và có thể có Al             D. Fe , Al và có thể có Na.<br />
<b>Câu 13:</b> Từ MgCl<sub>2</sub> điều chế Mg ta sử dụng phương pháp nào sau đây.<br />
            A. Điện phân dd MgCl<sub>2</sub>                                                          B. Cho Na vào dd MgCl<sub>2</sub><br />
            C. Chuyển MgCl<sub>2</sub> thành MgO rồi dùng CO để khử               D. Điện phân MgCl<sub>2</sub> nóng chảy.<br />
<b>Câu 14:</b> Từ quặng boxit để tinh chế Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub> ta dùng nhóm thuốc thử nào sau đây : <br />
            A. dd NaOH , CO                                          B. dd HCl và CO<sub>2</sub><br />
            C. dd NaOH và CO<sub>2                                   </sub>            D. dd HCl , CO , CO<sub>2</sub> <br />
<b>Câu 15:</b> Phương pháp điều chế KOH trong công nghiệp      <br />
            A. cho K tác dụng với H<sub>2</sub>O                            B. điện phân dd KCl có màng ngăn<br />
            C. cho K<sub>2</sub>O tác dụng với H<sub>2</sub>O                        D. cho Ba(OH)<sub>2</sub> tác dụng với dd K<sub>2</sub>SO<sub>4</sub><br />
<b>Câu 16:</b> Trong số các dd : NaOH , Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> , NH<sub>3</sub> dung dịch có khả năng kết tủa được Al(OH)<sub>3</sub> từ dd AlCl<sub>3</sub> là :<br />
            A. Chỉ có dd NaOH   B. Chỉ có dd NH<sub>3</sub>       C. Chỉ có dd NH<sub>3 </sub>và dd Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>       D. cả 3 dung dịch<br />
<b>Câu 17:</b> Chất nào sau đây không thể  điều chế được Al(OH)<sub>3</sub> từ dd NaAlO<sub>2</sub><br />
            A. CO<sub>2</sub>                        B. HCl                         C. NH<sub>3</sub>                         D. H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>l(l)<br />
<b>Câu 18:</b> Cho sơ đồ sau : dd AlCl<sub>3</sub> --------&gt; Al(OH)<sub>3</sub>↓. Nếu dùng A dư, A là : <br />
            A. NaOH                    B. Ba(OH)<sub>2</sub>                 C. KOH                      D. NH<sub>3</sub> <br />
<b>Câu 19:</b> Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong.<br />
            A. H<sub>2</sub>O                                    B. Rượu                      C. Dầu hỏa                  D. dd rượu<br />
<b>Câu 20:</b> Vật bằng nhôm thường bền là do :<br />
            A. Al có tính khử mạnh                                  B. Al có tính khử yếu<br />
            C. Al là kim loại                                              D. Có lớp Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub> mỏng bền bảo vệ.<br />
<b>Câu 21:</b> Dãy gồm các kim loại đều tan được trong nước.<br />
            A. K , Na , Mg , Ca                                        B. K , Na ,Ca , Ba<br />
            C. Fe , Na , K , Mg                                         D. Be , Na , K , Ca<br />
<b>Câu 22:</b> Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp, khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp.<br />
            A. Liên kết kim loại trong mạng kém bền                               B.Bán kính nguyên tử lớn <br />
            C. Mạng tinh thể &quot;rỗng&quot; hơn so với các kim loại khác.          D.Có 1 e lớp ngoài cùng<br />
<b>Câu 24: </b>Chất nào sau đây là nguyên liệu để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, chất kết dính trong vật liệu xây dựng.<br />
            A. CaO                        B. Ca(OH)<sub>2­</sub>                 C. CaSO<sub>4</sub>                     D. CaCO<sub>3</sub><br />
<b>Câu 25:</b> Trong quá trình sản xuất nhôm việc làm sạch nguyên liệu (loại bỏ tạp chất) rất cần thiết vì nếu nhôm lẫn tạp chất thì :<br />
            A. Al dẫn điện kém     B. Al dẫn nhiệt kém <br />
  C. Al bị ăn mòn hóa học          D. Al bị ăn mòn điện hóa.<br />
<b>Câu 27: </b>Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA . Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong ddHCl dư thấy tạo ra 672 ml khí (đktC. . Cô cạn dd thu được m g muối khan .<br />
<b><i>1: </i></b>Giá trị của m :<br />
A. 3,01g                             B. 1,94g                      C. 2,95g                      D. 2,84g<br />
<b><i>2: </i></b>Hai kim loại A ,B là : <br />
A. Be , Mg                        B. Mg , Ca                  C. Ca , Sr                    D. Be ,Ba<br />
<b><i>3:</i></b> Thành phần % theo khối lượng của hh X : <br />
A. 33,33% ; 66,67%                     B. 22,8% ; 77,2%          C. 45,45% ; 54,55%                     D. 50% ;50% <br />
<b>Câu 28:</b> 250 ml ddA chứa Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> và NaHCO<sub>3</sub> khi tác dụng với ddH<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> dư cho ra 2,24 lit CO<sub>2</sub> (đkc). 500ml ddA với ddBaCl<sub>2</sub> dư cho ra 15,76g kết tủa . Nồng độ mol của muối NaHCO<sub>3</sub> là :<br />
A. 0,02M           B.        0,24M C. 0,08M D. 0,0004M<br />
<b>Câu 29:</b> Một hh X gồm Na và Ba có khối lượng 32g . X tan hết trong nước cho ra 6,72 lit khí (đkc). Khối lượng của Na , Ba trong hh lần lượt là : <br />
A. 4,6g ; 27,4g B. 3,2g ; 28,8g C.       2,3g ; 29,7g     D. 2,7g ; 29,3g <br />
<b>Câu 30:</b> Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có chứa CaCl<sub>2 </sub>và Mg(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub><br />
            A. Ca(OH)<sub>2</sub>                             B. Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>                  C. HCl             D. NaOH<br />
<b>Câu 31:</b> Trong các chất: NaCl , Ca(OH)<sub>2</sub> , Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> , HCl.Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là :   <br />
            A. NaCl và Ca(OH)<sub>2</sub>                B. Ca(OH)<sub>2</sub> và Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>         C. Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> và HCl      D. NaCl và HCl<br />
<b>Câu 32:</b> Quặng nào sau đây dùng sản xuất nhôm trong công nghiệp <br />
            A. Xiđêrit                    B. Manhêtit                 C. Boxit                      D. đolomit<br />
<b>Câu 33:</b> Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim nhôm :<br />
            A. Đuyra                     B. Thép                       C. Silumin                   D. almelec<br />
<b>Câu 34:</b> Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit <br />
            A. HNO<sub>3</sub> loãng, nóng                         B. HNO<sub>3</sub> loãng, nguội            C. HNO<sub>3</sub> đặc, nguội    C. HNO<sub>3</sub> đặc, nóng <br />
<b>Câu 35:</b> Cho 5,4g Al tác dụng với dd HNO<sub>3</sub> 6,3% vừa đủ được mg dung dịch A và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m.<br />
            A. 400 g                      B. 394 g                      C. 406 g                      D. 390 g<br />
<b>Câu 36:</b> Hòa tan 3,9g K và 1,35 g Al vào H<sub>2</sub>O (dư) phản ứng xong thể tích H<sub>2</sub> (đkc) thu được là: <br />
A. 1,12                                    B. 2,24                                    C. 1,69                                   D. 2,8 (l)<br />
<b>Câu</b> <b>37:</b> Trong phản ứng sau : HCO<sub>3</sub><sup>-</sup> + HOH -----&gt; CO<sub>3</sub><sup>2-</sup> + H<sub>3</sub>O<sup>+</sup> ion HCO<sub>3</sub><sup>-</sup> và HOH lần lượt có vai trò là<br />
            A. axit và bazơ.           B. bazơ và axit.           C. chất khử và chất oxi hóa.   D. lưỡng tính và trung tính.<br />
<b>Câu</b> <b>38:</b> Công thức hoá học của phèn chua là<br />
            A. K<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>.24H<sub>2</sub>O.       B. Al<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub>.12H<sub>2</sub>O.   C. KAl(SO<sub>4</sub>)<sub>2</sub>.12H<sub>2</sub>O.             D. K<sub>2</sub>SO<sub>4.</sub>Al<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub>.12H<sub>2</sub>O.<br />
<b>Câu 39:</b> Chất nào không tan được trong cả dd HCl và dd KOH <br />
            A. NaHCO<sub>3</sub>.               B. Al(OH)<sub>3</sub>.                 C. Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub>.                     D. NaAl(OH)<sub>4</sub>.<br />
<b>Câu</b> <b>40:</b> Phản ứng thể hiện tác hại của nước cứng khi giặt bằng dd xà phòng?<br />
            A. 2KC<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO     +   Ca(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>  -------&gt;Ca(C<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO)<sub>2</sub>   +  2KHCO<sub>3</sub><br />
            B. 2KC<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO     +   Mg(HCO<sub>3</sub>)<sub>2 </sub> --------&gt; Mg (C<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO)<sub>2 </sub>  +  2KHCO<sub>3</sub><br />
            C. 2NaC<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO   +   Ca(HCO<sub>3</sub>)<sub>2  --------&gt;</sub>  Ca(C<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO)<sub>2    </sub>+ NaHCO<sub>3</sub><br />
            D. 2NaC<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO   +   CaSO<sub>4     </sub>     ---------&gt;  Ca(C<sub>17</sub>H<sub>35­</sub>COO)<sub>2     </sub> + 2NaHCO<sub>3</sub><br />
<b>Câu 41:</b> Phản ứng nào sau đây là bản chất của hiện tượng xâm thực núi đá vôi?<br />
            A. Ca(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub> → CaCO<sub>3</sub> + CO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O.        B. CO<sub>2</sub>+ Ca(OH)<sub>2</sub> → CaCO<sub>3</sub> + H<sub>2</sub>O.<br />
            C. CaCO<sub>3</sub> + CO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O → Ca(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>.        D. Ca(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub> + Ca(OH)<sub>2</sub> →2CaCO<sub>3</sub> + 2H<sub>2</sub>O.<br />
<b>Câu 42:</b> Muốn điều chế Al(OH)<sub>3  </sub>trong phòng thí nghiệm  ta thực hiện <br />
            A. cho dd AlCl<sub>3</sub> vào dd NaOH.                     B. cho dd NaOH dư vào dd AlCl<sub>3</sub>.<br />
            C. điện phân dd AlCl<sub>3</sub>.                                   D. cho dd NH<sub>3</sub> dư vào dd AlCl<sub>3</sub>.<br />
<b>Câu 43:</b> Khẳng định nào là <b><i>sai</i></b> trong các khẳng định sau về 2 muối NaHCO<sub>3</sub>, Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>:<br />
            A. Hai muối đều phân li hoàn toàn trong nước thành các ion.<br />
            B. NaHCO<sub>3</sub> bị phân hủy bởi nhiệt còn Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> thì không.<br />
            C. Tính bazơ của dd NaHCO<sub>3 </sub>mạnh hơn dd Na<sub>2</sub>CO<sub>3 </sub>(cùng nồng độ).<br />
            D. Cả hai muối đều cùng phản ứng được với dd axit.<br />
<b>Câu 44:</b> Trong đời sống, muối hiđrocacbonat có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là chế tạo nước giải khát, muối hiđrocacbonat đó là <br />
            A. NaHCO<sub>3</sub>.               B. KHCO<sub>3</sub>.                 C. Ba(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>.                                    D. Mg(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>.<br />
<b>Câu</b> <b>45:</b> Nguyên nhân khiến phèn chua K<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>.Al<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub>.24H<sub>2</sub>O có thể làm sạch nước là<br />
            A. Phân tử phèn có khả năng hấp phụ chất bẩn trên bề mặt.<br />
            B. Khi hoà tan vào nước sẽ xuất hiện kết tủa Al(OH)<sub>3</sub> kéo chất bẩn xuống khiến nước trở nên trong hơn.<br />
            C. Chất bẩn sẽ hấp phụ các ion K<sup>+</sup>, Al<sup>3+</sup> do muối phèn phân li ra.                 D. Do nguyên nhân khác.<br />
<b>Câu</b> <b>46:</b> Sục CO<sub>2</sub> vào dd NaAlO<sub>2</sub> hiện tượng xảy ra là<br />
            A. Không có hiện tượng gì, CO<sub>2</sub> sẽ đi ra khỏi dd.<br />
            B. Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tan dần sau khi đạt cực đại.<br />
            C. Xuất hiện kết tủa nhưng không tan<br />
            D. CO<sub>2</sub> bị dd hấp thụ nhưng không có phản ứng hoá học xảy ra.<br />
<b>Câu</b> <b>47:</b> Tecmit là hỗn hợp của Al và<br />
            A. Cr<sub>2</sub>O<sub>3</sub>.                     B. Fe­<sub>2</sub>O<sub>3</sub>.                     C.SiO<sub>2</sub>.                        D. Fe và TiO<sub>2</sub>.<br />
<b>Câu 48:</b> Có thể loại trừ tính cứng tạm thời bằng cách đun sôi vì <br />
            A. Mg<sup>2+</sup>, Ca<sup>2+ </sup>kết tủa dưới dạng hợp chất không tan.                       B. khi đun sôi có chất khí bay ra.<br />
            C. khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.          D. nước sôi ở 100 <sup>o</sup>C. <br />
<b>Câu 49:</b> Chọn hệ số và chất  thích hợp nào điền vào phương trình phản ứng sau?<br />
                        ........+2NaOH +3H<sub>2</sub>O →2NaAl(OH)<sub>4</sub><br />
            A. 2Al.                                    B. Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub>.                     C. 2Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub>.                   D. Al(OH)<sub>3</sub>.<br />
 </font></span></div>

]]></content:encoded>
			<category domain="http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/">Hóa học phổ thông</category>
			<dc:creator>ong noi loc</dc:creator>
			<guid isPermaLink="true">http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/101954-on-thi-tot-nghiep-phan-kim-loai-kiem-kiem-tho-va-nhom.html</guid>
		</item>
		<item>
			<title>Điều chế kim loại tương ứng.</title>
			<link>http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/101952-dieu-che-kim-loai-tuong-ung.html</link>
			<pubDate>Tue, 23 Apr 2013 15:00:07 GMT</pubDate>
			<description>Nếu có các hợp chất sau : Na2SO4 , Cu(OH)2 và AgNO3 thì cần trãi qua bao nhiêu pư mới có thể đc được kim loại tương ứng ? Viết pthh.</description>
			<content:encoded><![CDATA[<div><font size="4"><span style="font-family: book antiqua">Nếu có các hợp chất sau : Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> , Cu(OH)<sub>2</sub> và AgNO<sub>3</sub> thì cần trãi qua bao nhiêu pư mới có thể đc được kim loại tương ứng ? Viết pthh.</span></font></div>

]]></content:encoded>
			<category domain="http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/">Hóa học phổ thông</category>
			<dc:creator>ong noi loc</dc:creator>
			<guid isPermaLink="true">http://diendankienthuc.net/diendan/hoa-hoc-pho-thong/101952-dieu-che-kim-loai-tuong-ung.html</guid>
		</item>
	</channel>
</rss>
